NHỮNG CHỮ KANJI CƠ BẢN THƯỜNG DÙNG P4

NHỮNG CHỮ KANJI CƠ BẢN THƯỜNG DÙNG (P4)

Đến với các chữ tiếp theo thôi nào

 

PHẦN 1 ; PHẦN 2 ; PHẦN 3

 

者
GIẢ ( người)
者(もの) người


借
TÁ ( mượn, thuê)
借りる(かりる)mượn


主
CHỦ ( chủ nhân)
主人(しゅじん)chồng (tôi)


手

THỦ ( thủ đoạn)
手段(しゅだん)thủ đoạn,phương pháp


秋
THU ( mùa thu)

秋(あき)mùa thu


終
CHUNG (kết thúc)
終わる(おわる)kết thúc


習
TẬP ( luyện tập)
練習(れんしゅう)luyện tập


週
CHU ( tuần)
今週(こんしゅう)tuần này


集
TẬP ( tập hợp)
集合(しゅうごう)tập hợp


住
TRỤ (cư trú)
住む(すむ)sống


重
TRỌNG ( nặng)
重い(おもい)nặng


春
XUÂN ( mùa xuân)
春(はる)mùa xuân


少
THIỂU ( ít)
少し(すこし)một chút


場
TRƯỜNG ( công trường)
場(ば) nơi, chỗ


色
SẮC ( màu sắc)
色(いろ)màu sắc


心
TÂM (trái tim)
心(こころ)trái tim


新

TÂN ( mới)
新しい(あたらしい)mới


真
CHÂN ( tả chân)
写真(しゃしん) hình ảnh


親
THÂN ( bố mẹ)
親(おや)bố mẹ


図
ĐỒ ( bản đồ)
図(ず)biểu đồ


世
THẾ ( thế giới)
世の中(よのなか)xã hội


正
CHÍNH (chính xác)
正しい(ただしい)chính xác


青
THANH ( màu xanh)
青(あお)màu xanh


赤
XÍCH ( màu đỏ)
赤(あか)màu đỏ


切
THIẾT (cắt)
切る(きる)cắt


早
TẢO (sớm)
早い(はやい)sớm

0901.4433.26
Nhật Ngữ Đăng Ký Ngay
Du Học Đăng Ký Ngay