NHỮNG CHỮ KANJI CƠ BẢN THƯỜNG DÙNG P2

NHỮNG CHỮ KANJI CƠ BẢN THƯỜNG DÙNG (P2)

Chúng ta tiếp tục với các chữ mới nhé !!

 

PHẦN 1

 

開
KHAI ( mở)
開ける(あける) mở ( cửa)

 

楽
LẠC ( vui vẻ)
楽(らく)thoải mái, dễ chịu

 

漢
HÁN ( hán tự)
漢字(かんじ)chữ kanji

 

館
QUÁN ( quán trọ)
旅館(りょかん)quán trọ, nhà trọ

 

帰
QUY ( trở về)
帰る(かえる)trở về

 

起
KHỞI ( thức dậy)
起きる(おきる)thức dạy

 

急
CẤP ( gấp gáp)
急に(きゅうに)gấp

 

究
CỨU ( nghiên cứu)
研究(研究)nghiên cứu

 

牛
NGƯU (bò)
牛(うし)bò

 

去
KHỨ (quá khứ)
過去(かこ)quá khứ

 

魚
NGƯ ( cá)
魚(さかな)cá

 

京
KINH ( kinh đô)
京都(きょうと)kyouto

 

PHẦN 3

 

0901.4433.26
Nhật Ngữ Đăng Ký Ngay
Du Học Đăng Ký Ngay